Tự pha chế dung dịch thủy canh giúp bạn tạo ra dung dịch có dinh dưỡng phù hợp với từng loại cây cụ thể, tiết kiệm dinh dưỡng hơn nhưng cần có tính chính xác và những hiểu biết nhất định.

Tự pha chế dung dịch thủy canh theo một số công thức cơ bản

Thành phần pha chế thủy canh cần mua tại nơi có chất lượng uy tín và đảm bảo, cân đo thật chính xác bạn có thể tự tạo dung dịch thủy canh cho mình.

Với chi phí rẻ hơn nhiều lần so với giá mua các dung dịch. Nếu chưa đủ tự tin và kinh nghiệm pha chế, bạn có thể sử dụng chúng để trồng các loại cây cảnh, hoa thủy canh như Hoa Tiên Ông, Hoa Tulip

Pha chế dung dịch thủy canh

Các công thức sau tính cho 1000L dung dịch

Công thức pha chế thủy canh cân bằng dùng được cho các loại cây (dùng cho mùa khô)

EC=1.7mS/cm

Hóa chất Công thức Nhóm Khối lượng(g)  
Boric Acid H3BO3 B 2.86  
Calcium Nitrate (Tetrahydrate) Ca(NO3)2.4H2O A 1296.458  
Copper Sulfate (pentahydrate) CuSO4.5H2O B 0.118  
Iron EDTA Fe(EDTA) A 38.462  
Magnesium Sulfate (Heptahydrate) MgSO4.7H2O B 365.112  
Manganese Sulfate (Monohydrate) MnSO4.H2O B 1.538  
Phosphoric Acid (30%) H3PO4 B 632.711  
Potassium Nitrate KNO3 A 477.434  
Sodium Molybdate (Dihydrate) Na2MoO4.2H2O B 0.05  
Zinc Sulfate (Dihydrate) ZnSO4.2H2O B 0.151  

Công thức pha chế thủy canh cân bằng dùng được cho các loại cây (dùng cho mùa mưa)

EC=1.3mS/cm

Hóa chất Công thức Nhóm Khối lượng(g)  
Boric Acid H3BO3 B 2.86  
Calcium Nitrate (Tetrahydrate) Ca(NO3)2.4H2O A 772.909  
Copper Sulfate (pentahydrate) CuSO4.5H2O B 0.118  
Iron EDTA Fe(EDTA) A 38.462  
Magnesium Sulfate (Heptahydrate) MgSO4.7H2O B 507.099  
Manganese Sulfate (Monohydrate) MnSO4.H2O B 1.538  
Phosphoric Acid (30%) H3PO4 B 527.259  
Potassium Nitrate KNO3 A 362.923  
Sodium Molybdate (Dihydrate) Na2MoO4.2H2O B 0.05  
Zinc Sulfate (Dihydrate) ZnSO4.2H2O B 0.151  
         

 

Công thức pha chế dung dịch thủy canh cho rau diếp

EC = 1.6 mS/cm

Hóa chất Công thức Nhóm Khối lượng(g)  
Boric Acid H3BO3 B 2.86  
Calcium Nitrate (Tetrahydrate) Ca(NO3)2.4H2O A 1010.01  
Copper Sulfate (pentahydrate) CuSO4.5H2O B 0.393  
Iron EDTA Fe(EDTA) A 30.769  
Magnesium Sulfate (Heptahydrate) MgSO4.7H2O B 456.389  
Manganese Sulfate (Monohydrate) MnSO4.H2O B 1.538  
Phosphoric Acid (30%) H3PO4 B 527.259  
Potassium Nitrate KNO3 A 518.394  
Sodium Molybdate (Dihydrate) Na2MoO4.2H2O B 0.126  
Zinc Sulfate (Dihydrate) ZnSO4.2H2O B 0.302  
         

 

 

Công thức pha chế thủy canh trồng dâu tây

- EC = 1.3 mS/cm

Hóa chất Công thức Nhóm Khối lượng(g)  
Boric Acid H3BO3 B 4.004  
Calcium Nitrate (Tetrahydrate) Ca(NO3)2.4H2O A 561.17  
Copper Sulfate (pentahydrate) CuSO4.5H2O B 0.275  
Iron EDTA Fe(EDTA) A 38.462  
Magnesium Sulfate (Heptahydrate) MgSO4.7H2O B 405.68  
Manganese Sulfate (Monohydrate) MnSO4.H2O B 6.153  
Phosphoric Acid (30%) H3PO4 B 611.621  
Potassium Nitrate KNO3 A 534.016  
Sodium Molybdate (Dihydrate) Na2MoO4.2H2O B 0.126  
Zinc Sulfate (Dihydrate) ZnSO4.2H2O B 0.755  
         

Công thức pha chế thủy canh trồng cà chua

- EC = 1.8 mS/cm

Hóa chất Công thức Nhóm Khối lượng(g)  
Boric Acid H3BO3 B 1.716  
Calcium Nitrate (Tetrahydrate) Ca(NO3)2.4H2O A 775.603  
Copper Sulfate (pentahydrate) CuSO4.5H2O B 0.275  
Iron EDTA Fe(EDTA) A 38.462  
Magnesium Sulfate (Heptahydrate) MgSO4.7H2O B 507.099  
Manganese Sulfate (Monohydrate) MnSO4.H2O B 2.461  
Phosphoric Acid (30%) H3PO4 B 527.259  
Potassium Nitrate KNO3 A 846.123  
Sodium Molybdate (Dihydrate) Na2MoO4.2H2O B 0.076  
Zinc Sulfate (Dihydrate) ZnSO4.2H2O B 0.302  
         

 

Sử dụng cho dưa chuột

- EC = 1.8 mS/cm

 

Hóa chất Công thức Nhóm Khối lượng(g)  
Boric Acid H3BO3 B 1.716  
Calcium Nitrate (Tetrahydrate) Ca(NO3)2.4H2O A 859.68  
Copper Sulfate (pentahydrate) CuSO4.5H2O B 0.275  
Iron EDTA Fe(EDTA) A 23.077  
Magnesium Sulfate (Heptahydrate) MgSO4.7H2O B 507.099  
Manganese Sulfate (Monohydrate) MnSO4.H2O B 2.461  
Phosphoric Acid (30%) H3PO4 B 527.259  
Potassium Nitrate KNO3 A 833.351  
Sodium Molybdate (Dihydrate) Na2MoO4.2H2O B 0.076  
Zinc Sulfate (Dihydrate) ZnSO4.2H2O B 0.302  
         

 

Các loại rau ăn lá

EC = 1.4 mS/cm

Hóa chất Công thức Nhóm Khối lượng(g)  
Boric Acid H3BO3 B 4.004  
Calcium Nitrate (Tetrahydrate) Ca(NO3)2.4H2O A 1282.837  
Copper Sulfate (pentahydrate) CuSO4.5H2O B 0.275  
Iron EDTA Fe(EDTA) A 37.692  
Magnesium Sulfate (Heptahydrate) MgSO4.7H2O B 253.55  
Manganese Sulfate (Monohydrate) MnSO4.H2O B 6.061  
Phosphoric Acid (30%) H3PO4 B 263.63  
Potassium Nitrate KNO3 A 255.677  
Sodium Molybdate (Dihydrate) Na2MoO4.2H2O B 0.126  
Zinc Sulfate (Dihydrate) ZnSO4.2H2O B 0.755  
         

 

- Pha chế thủy canh trồng hoa

- EC = 1.3 mS/cm

Hóa chất Công thức Nhóm Khối lượng(g)  
Boric Acid H3BO3 B 2.86  
Calcium Nitrate (Tetrahydrate) Ca(NO3)2.4H2O A 468.584  
Copper Sulfate (pentahydrate) CuSO4.5H2O B 0.196  
Iron EDTA Fe(EDTA) A 15.385  
Magnesium Sulfate (Heptahydrate) MgSO4.7H2O B 304.26  
Manganese Sulfate (Monohydrate) MnSO4.H2O B 1.538  
Phosphoric Acid (30%) H3PO4 B 632.711  
Potassium Nitrate KNO3 A 748.641  
Sodium Molybdate (Dihydrate) Na2MoO4.2H2O B 0.126  
Zinc Sulfate (Dihydrate) ZnSO4.2H2O B 0.302  
         

Chúc các bạn thành công!

Hướng dẫn bạn tự làm một giàn thủy canh đơn giản bằng ống PVC


Để cải thiện chất lượng bài viết, xin phản hồi cho chúng tôi biết bài này có thú vị hay hữu ích không?